HỆ THỐNG CẦU BẾN

   Các khu vực của Cảng Hải Phòng được phân bố theo lợi thế về cơ sở hạ tầng, giao thông, đường sắt - đường bộ - đường thuỷ và được lắp đặt các thiết bị xếp dỡ phù hợp với từng loại hàng hoá, đáp ứng và thoả mãn nhu cầu vận chuyển bằng nhiều phương tiện.

   Toàn cảng hiện có 21 cầu tàu với tổng chiều dài là 3.567m, bảo đảm an toàn với độ sâu trước bến từ -7,5 m đến -9,4m.

KHU VỰC BẾN TẠI CẦU CẢNG

Khu vực

Cầu

Từ mét

Đến mét

Độ dài

Độ sâu

Trọng tải (DWT)

Công ty TNHH một thành viên Cảng Hoàng Diệu

1

.0

125.0

125.0

 -7.5

50.000

2

125.0

250.0

125.0

 -7.5

50.000

3

250.0

413.0

163.0

 -7.5

50.000

4

413.0

579.0

166.0

 -8.0

50.000

5

579.0

745.0

166.0

 -8.0

50.000

6

745.0

911.0

166.0

 -8.0

50.000

7

911.0

1075.0

164.0

 -8.0

50.000

8

1075.0

1239.0

164.0

 -8.0

50.000

9

1239.0

1403.0

164.0

 -8.0

10.000

10

1403.0

1562.0

159.0

 -7.5

10.000

11

1562.0

1721.0

159.0

 -7.5

10.000

Cảng Chùa Vẽ

CV1

.0

165.0

165.0

-8.0

20.000

CV2

165.0

348.0

183.0

 -8.0

20.000

CV3

348.0

498.0

150.0

 -8.0

20.000

CV4

498.0

673.0

175.0

 -8.0

20.000

CV5

673.0

848.0

175.0

 -8.0

20.000

Cảng Tân Vũ

1

.0

196.25

196.25

 -9.4

55.000

2

196.25

392.5

196.25

 -9.4

55.000

3

392.5

588.75

196.25

 -9.4

55.000

4

588.75 

785

196.25

 -9.4

55.000

5

785

980.6

195.6

 -9.4

55.000

 

KHU VỰC BẾN TẠI VÙNG NƯỚC

Khu vực

Bến

Độ sâu 

Chiều dài

Trọng tải (DWT)

Vùng neo Hạ Long

HL2 (HG)

- 9.5

 

<= 30.000

HL3 (HG)

- 9.5

 

<= 30.000

HL4 (HG)

- 9.5

 

<= 30.000

HL5 (HG)

- 9.5

 

<= 30.000

HL11 (TB)

- 9.5

 

>= 30.000

HL12 (TB)

- 9.5

 

>= 30.000

HL15 (TB)

- 9.5

 

>= 30.000

Bạch Đằng

1

- 0.7

240

7.000

2

- 0.7 

240

7.000

3

- 0.7 

210

7.000

Vịnh Lan Hạ

1

- 11.5

 

20.000

2

- 12.1

 

40.000

3

- 14.3

 

40.000



 MỘT SỐ HÌNH ẢNH HỆ THỐNG CẦU BẾN